TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP AC HORSENS VS RANDERS
Tường thuật trực tiếp AC Horsens vs Randers
DIỄN BIẾN TRẬN AC Horsens VS Randers
-
90+3'
Moro S. A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20)
-
90+1'
Jones O. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19)
-
90'
Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-0
-
90'
Hoyrup H. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18)
-
90'
Phạt góc thứ 11
-
88'
Palsson V. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17)
-
88'
Phạt góc thứ 10
-
86'
Phạt góc thứ 9
-
82'
Moro S. A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16)
-
80'
Thay người bên phía AC Horsens: Yamirou Ouorou vào sân thay Lusavec K.
-
77'
Thay người bên phía Randers: Jones O. vào sân thay Dyhr N.
-
77'
Thay người bên phía Randers: Hoyrup H. vào sân thay Themsen M.
-
76'
Bonde Jensen J. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15)
-
72'
Palsson V. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14)
-
72'
Phạt góc thứ 8
-
71'
S.Hansen (Randers) nhận thẻ vàng
-
67'
Thay người bên phía Randers: A.Camara vào sân thay Sankoh M.
-
67'
Thay người bên phía AC Horsens: Julius Madsen vào sân thay Tauriainen J.
-
64'
S.Hansen đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13)
-
64'
Greve M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12)
-
52'
Phạt góc thứ 7
-
51'
Sankoh M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11)
-
51'
Sankoh M. (Randers) sút hỏng phạt đền
-
47'
Phạt góc thứ 6
-
46'
Hiệp 2 bắt đầu !
-
46'
Thay người bên phía Randers: Sjolstad M. vào sân thay Junker K.
-
46'
Thay người bên phía AC Horsens: Moro S. A. vào sân thay Adam Herdonsson
-
46'
Phạt góc thứ 5
-
45+2'
Tauriainen J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10)
-
45+1'
Justinussen A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9)
-
45+1'
Themsen M. (Randers) nhận thẻ vàng
-
45'
Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0
-
45'
A.Henriksson (Randers) nhận thẻ vàng
-
44'
Hoegh D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8)
-
44'
Phạt góc thứ 4
-
42'
Themsen M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7)
-
41'
Adam Herdonsson (AC Horsens) nhận thẻ vàng
-
37'
Phạt góc thứ 3
-
31'
Bonde Jensen J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6)
-
27'
Bonde Jensen J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5)
-
22'
Laurits Pedersen (Randers) nhận thẻ đỏ, bị truất quyền thi đấu
-
21'
Trọng tài tham khảo VAR
-
17'
Tình huống việt vị thứ 3
-
14'
Phạt góc thứ 2
-
12'
Tình huống việt vị thứ 2
-
10'
Tình huống việt vị thứ 1
-
06'
Sankoh M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4)
-
06'
A.Henriksson sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3)
-
06'
Hoegh D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2)
-
06'
Phạt góc thứ 1
-
03'
Adam Herdonsson đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1)
-
00'
Trận đấu bắt đầu !
Sơ đồ chiến thuật
AC Horsens - Randers
4-2-3-1
4-2-3-1
1Delac M.
28Saine A.
7Ivan Milicevic
35Mikkel Kupijbida
26Palsson V.
20Lusavec K.
17Adam Herdonsson
15Justinussen A.
6Bonde Jensen J.
19Tauriainen J.
41Kingsley Bimpong
77Junker K.
7Themsen M.
17Greve M.
21A.Henriksson
30Sankoh M.
8Laurits Pedersen
44Dyhr N.
27N.Hopland
3Hoegh D.
24S.Hansen
1Izzo P.
Đội hình chính AC Horsens
- Delac M. 1
- Saine A. 28
- Ivan Milicevic 7
- Mikkel Kupijbida 35
- Palsson V. 26
- Lusavec K. 20
- Adam Herdonsson 17
- Justinussen A. 15
- Bonde Jensen J. 6
- Tauriainen J. 19
- Kingsley Bimpong 41
Đội hình chính Randers
- 1 Izzo P.
- 44 Dyhr N.
- 27 N.Hopland
- 3 Hoegh D.
- 24 S.Hansen
- 30 Sankoh M.
- 8 Laurits Pedersen
- 7 Themsen M.
- 17 Greve M.
- 21 A.Henriksson
- 77 Junker K.
Dự bị AC Horsens
- Botegi J. 22
- Diomande V. 12
- Romero Seniko Doua 30
- Ehibhatiomhan K. 11
- Anders Hoff 31
- Korkko J. 18
- Julius Madsen 14
- Moro S. A. 16
- Yamirou Ouorou 27
Dự bị Randers
- 10 Caddy W.
- 36 A.Camara
- 5 Jones O.
- 26 Hoyrup H.
- 11 Mahmoud E.
- 15 Sjolstad M.
- 31 Sommer F.
- 32 J.Storch
- 29 S.Stüker
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| AC Horsens | Thống kê trận đấu |
Randers | ||
|---|---|---|---|---|
| 5/10 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 3/10 | ||
| 19 | PHẠM LỖI | 10 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 1 | ||
| 1 | THẺ VÀNG | 3 | ||
| 3 | VIỆT VỊ | 1 | ||
| 68% | CẦM BÓNG | 32% | ||


