TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP CELTIC VS VALENCIA
Tường thuật trực tiếp Celtic vs Valencia
DIỄN BIẾN TRẬN Celtic VS Valencia
-
90'
Hiệp 2 kết thúc.
-
90'
Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Scott Brown
-
88'
Jeremy Toljan (Celtic) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
83'
Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Emilio Izaguirre
-
82'
Thẻ vàng được rút ra cho Geoffrey Kondogbia bên phía Valencia
-
81'
Oliver Burke (Celtic) phải nhận thẻ vàng vì lỗi chơi xấu.
-
80'
KHÔNG VÀO!!!! Kevin Gameiro (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành
-
80'
Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Dedryck Boyata
-
79'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jeremy Toljan, phạt góc cho Valencia
-
78'
Cristiano Piccini đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Kevin Gameiro (Valencia)
-
77'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Odsonne Edouard (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
75'
KHÔNG VÀO!!!! Carlos Soler (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn
-
73'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Scott Brown, phạt góc cho Valencia
-
71'
Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Toni Lato, phạt góc cho Celtic
-
64'
Denis Cheryshev rời sân nhường chỗ cho Gonçalo Guedes (Valencia)
-
61'
KHÔNG VÀO!!!! Timothy Weah (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn
-
59'
Sự thay đổi người bên phía Celtic, Timothy Weah vào sân thay cho Scott Sinclair
-
59'
Sự thay đổi người bên phía Celtic, Odsonne Edouard vào sân thay cho Ryan Christie
-
56'
KHÔNG VÀO!!!! Callum McGregor (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn
-
51'
KHÔNG VÀO!!!! Cristiano Piccini (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
51'
KHÔNG ĐƯỢC!!!! Carlos Soler (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại
-
49'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Celtic 0, Valencia 2. Bàn thắng cho đội Valencia, người ghi bàn là Rubén Sobrino với cú sút từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi vào góc thấp bên phải cầu môn
-
45'
Hiệp 1 kết thúc.
-
45'
Đội Valencia có sự thay đổi người, Daniel Parejo rời sân nhường chỗ cho Francis Coquelin
-
45'
Đội Valencia có sự thay đổi người, Daniel Parejo rời sân nhường chỗ cho Francis Coquelin
-
42'
VÀOOOOOOOOOOOOOOOO!!!!! Celtic 0, Valencia 1. Bàn thắng cho đội Valencia, người ghi bàn là Denis Cheryshev với cú sút từ chính diện khung thành bóng đi vào góc thấp bên phải cầu môn
-
25'
KHÔNG VÀO!!!! Daniel Wass (Valencia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
19'
Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Dedryck Boyata
-
18'
KHÔNG VÀO!!!! Daniel Wass (Valencia) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá
-
18'
Phạt góc cho Valencia sau tình huống phá bóng của Scott Bain
-
05'
KHÔNG VÀO!!!! Callum McGregor (Celtic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
05'
Celtic được hưởng một quả phạt góc, Cristiano Piccini là người vừa phá bóng.
-
02'
KHÔNG VÀO!!!! Ryan Christie (Celtic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá
-
00'
Hiệp 1 bắt đầu.
Sơ đồ chiến thuật
Celtic - Valencia
0
4-4-2
Đội hình chính Celtic
Đội hình chính Valencia
- 13 Neto
- 15 Toni Lato
- 12 M. Diakhaby
- 24 E. Garay
- 21 C. Piccini
- 18 D. Wass
- 6 Kondogbia
- 10 D. Parejo
- 8 Carlos Soler
- 11 Cheryshev
- 23 M. Batshuayi
Dự bị Celtic
Dự bị Valencia
- 17 F. Coquelin
- 7 G. Guedes
- 9 Gameiro
- 1 Domenech
- 20 Ferran Torres
- 16 Kondogbia
- 3 R. Vezo
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| Celtic | Thống kê trận đấu |
Valencia | ||
|---|---|---|---|---|
| 2/2 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 2/2 | ||
| 5 | PHẠM LỖI | 4 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 0 | ||
| 0 | THẺ VÀNG | 0 | ||
| 1 | VIỆT VỊ | 0 | ||
| 67% | CẦM BÓNG | 33% | ||


