TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP SIGMA OLOMOUC VS SPARTA PRAHA

Tường thuật trực tiếp Sigma Olomouc vs Sparta Praha

VĐQG Séc

Vòng 9

FT

0 - 3

(0-1)

20:0020/09/2026

Sparta Praha

(O.g 67’) M.Soldo
( 25’) John Mercado

DIỄN BIẾN TRẬN Sigma Olomouc VS Sparta Praha

  • 78'

     

    Kvalvagnes Guddal T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30)

  • 78'

     

    John Mercado sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29)

  • 78'

     

    Phạt góc thứ 8

  • 77'

     

    Jurasek M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28)

  • 76'

     

    Jurasek M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 27)

  • 74'

     

    Phạt góc thứ 7

  • 73'

     

    Zeleny J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26)

  • 73'

     

    Thay người bên phía Sparta Praha: Hoever K. vào sân thay Kaderabek P.

  • 73'

     

    Thay người bên phía Sparta Praha: Vydra P. vào sân thay Sochurek H.

  • 72'

     

    Thay người bên phía Sigma Olomouc: H.Mikaelsson vào sân thay Janosek D.

  • 71'

     

    Jurasek M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25)

  • 71'

     

    Thay người bên phía Sigma Olomouc: J.Dembe vào sân thay Sejk V.

  • 70'

     

    Phạt góc thứ 6

  • 67'

     

    M.Soldo (Sparta Praha) phản lưới nhà

  • 67'

     

    M.Soldo sút chân trái, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 24)

  • 64'

     

    Thay người bên phía Sparta Praha: Zeleny J. vào sân thay Rynes M.

  • 62'

     

    Leo Borges sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23)

  • 62'

     

    Sejk V. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 22)

  • 61'

     

    Janosek D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21)

  • 60'

     

    Thay người bên phía Sparta Praha: Jurasek M. vào sân thay Brunes J.

  • 60'

     

    Thay người bên phía Sparta Praha: Santiago Eneme vào sân thay Macek R.

  • 55'

     

    Lurvink L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20)

  • 55'

     

    Ebrima Singhateh sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19)

  • 54'

     

    Kvalvagnes Guddal T. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18)

  • 54'

     

    Kvalvagnes Guddal T. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17)

  • 54'

     

    Phạt góc thứ 5

  • 50'

     

    M.Soldo sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16)

  • 46'

     

    Thay người bên phía Sigma Olomouc: Matej Hadas vào sân thay Tkac D.

  • 45+3'

     

    Leo Borges sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15)

  • 45+2'

     

    Janosek D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14)

  • 45+2'

     

    Phạt góc thứ 4

  • 42'

     

    Karabec A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13)

  • 42'

     

    Brunes J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12)

  • 42'

     

    Karabec A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11)

  • 38'

     

    Brunes J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10)

  • 38'

     

    Rynes M. (Sparta Praha) nhận thẻ vàng

  • 35'

     

    Maly M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9)

  • 35'

     

    Maly M. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8)

  • 35'

     

    Phạt góc thứ 3

  • 33'

     

    Karabec A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7)

  • 27'

     

    Sejk V. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6)

  • 25'

     

    John Mercado sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5)

  • 25'

     

    Bàn thắng! John Mercado lập công cho Sparta Praha

  • 22'

     

    Tkac D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4)

  • 20'

     

    Phạt góc thứ 2

  • 11'

     

    Ebrima Singhateh sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3)

  • 11'

     

    Phạt góc thứ 1

  • 10'

     

    Rynes M. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 2)

  • 10'

     

    Ebrima Singhateh đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1)

Sơ đồ chiến thuật

Sigma Olomouc - Sparta Praha

4Leo Borges

6Kvalvagnes Guddal T.

Đội hình chính Sigma Olomouc

  • Leo Borges 4
  • Koutny J. 91
  • Beran M. 7
  • Maly M. 33
  • Tkac D. 24
  • Sylla A. 2
  • Janosek D. 39
  • Ghali A. 70
  • Sejk V. 10
  • M.Soldo 14
  • Lurvink L. 3

Đội hình chính Sparta Praha

  • 6 Kvalvagnes Guddal T.
  • 17 John Mercado
  • 14 Brunes J.
  • 10 Karabec A.
  • 3 Kaderabek P.
  • 11 Rynes M.
  • 44 J.Surovcik
  • 38 Sochurek H.
  • 27 Ebrima Singhateh
  • 28 Macek R.
  • 22 Mbe Soh L.

Dự bị Sigma Olomouc

  • Brzyski I. 28
  • J.Dembe 17
  • A.Ekeroth 29
  • Matej Hadas 22
  • Matus Hruska 98
  • H.Mikaelsson 11
  • Stephane Noumbissie 26
  • Anthony Pavlesic 31
  • Siegl P. 66
  • Sip J. 6
  • Spacil J. 8

Dự bị Sparta Praha

  • 5 Santiago Eneme
  • 21 Grimaldo J.
  • 47 Hegyi K.
  • 25 Hoever K.
  • 18 Irving A.
  • 31 Jurasek M.
  • 19 Sevinsky A.
  • 15 Vitalyos V.
  • 29 M.Vojta
  • 26 Vydra P.
  • 30 Zeleny J.
  • Bàn thắng
  • PEN
  • Phản lưới
  • Bị từ chối
  • Thay Người
  • Thẻ vàng
  • Thẻ đỏ
  • 2 thẻ vàng
Sigma Olomouc

Thống kê trận đấu

Sparta Praha
4/12 SÚT TRÚNG ĐÍCH 4/18
9 PHẠM LỖI 9
0 THẺ ĐỎ 0
0 THẺ VÀNG 1
1 VIỆT VỊ 5
49% CẦM BÓNG 51%

Thông tin tường thuật trực tiếp Sigma Olomouc vs Sparta Praha

Tường thuật Sigma Olomouc vs Sparta Praha 20:00 ngày 20/09/2026 - Xem trực tiếp trận đấu Sigma Olomouc vs Sparta Praha cùng chúng tôi để cập nhật những thông tin chính xác và nhanh nhất về trận đấu đang diễn ra.


Tường thuật trực tiếp trận đấu Sigma Olomouc vs Sparta Praha giúp bạn nắm bắt được những thông tin như: Đội hình ra sân, diễn biến trận đấu các điểm nhấn trong trận đấu được cập nhật theo thời gian thực cho bạn trải nghiệm và nắm bắt chính xác về diễn biến trên sân cũng như tỷ số trận đấu.

Bảng xếp hạng
STT Đội bóng Trận +/- Điểm
1 Man City 8 11 21
2 Arsenal 8 8 21
3 Brighton 8 16 16
4 Liverpool 8 3 15
5 Chelsea 8 2 13
6 Brentford 8 5 11
7 Leeds Utd 8 3 11
8 Newcastle 8 -2 11
9 Aston Villa 8 -3 11
10 Hull City 8 1 10
11 Everton 8 -1 10
12 Ipswich 8 -4 10
13 Bournemouth 8 -1 9
14 Tottenham 8 -2 9
15 Fulham 8 -2 8
16 Man Utd 8 -3 7
17 Crystal Palace 8 -10 7
18 Nottingham Forest 8 -4 6
19 Coventry 8 -9 6
20 Sunderland 8 -8 5