TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP KONGSVINGER VS IL HODD
Tường thuật trực tiếp Kongsvinger vs IL Hodd
Hạng 2 Na Uy

Kongsvinger
Fors V. ( 64’)
Ludvig Langrekken ( 58’)
Ludvig Langrekken ( 53’)
Ludvig Langrekken ( 11’)
Charles Ondo (O.g 5’)
Vòng 23
FT
5 - 1
(2-1)
22:0020/09/2026
DIỄN BIẾN TRẬN Kongsvinger VS IL Hodd
-
90+1'
Thay người bên phía IL Hodd: Gjerde F. D. vào sân thay Matthew Scarcella
-
90+1'
Thay người bên phía IL Hodd: Andresen G. vào sân thay Hanssen S. F.
-
90+1'
Thay người bên phía IL Hodd: Mikkelsen S. vào sân thay Kaarsbo M.
-
90'
Trận đấu kết thúc. Tỷ số 5-1
-
85'
Phạt góc thứ 14
-
85'
Asmund Roppen (IL Hodd) nhận thẻ vàng
-
84'
Thay người bên phía Kongsvinger: Lysell V. vào sân thay Sande M.
-
84'
Thay người bên phía Kongsvinger: Elmi S. vào sân thay Ntiso A. C.
-
81'
Thay người bên phía Kongsvinger: Daniel Lysgard vào sân thay Gjerstrom M.
-
79'
Phạt góc thứ 13
-
75'
Phạt góc thứ 12
-
74'
Thay người bên phía Kongsvinger: Johnson G. vào sân thay Ludvig Langrekken
-
74'
Thay người bên phía Kongsvinger: Nielsen Emil vào sân thay Fors V.
-
67'
Thay người bên phía IL Hodd: Robertsen J. vào sân thay Rawufu M.
-
67'
Thay người bên phía IL Hodd: Asmund Roppen vào sân thay Streete C.
-
64'
Bàn thắng! Fors V. lập công cho Kongsvinger
-
61'
Phạt góc thứ 11
-
59'
Sande M. (Kongsvinger) nhận thẻ vàng
-
58'
Bàn thắng! Ludvig Langrekken lập công cho Kongsvinger
-
56'
Phạt góc thứ 10
-
55'
Phạt góc thứ 9
-
53'
Bàn thắng! Ludvig Langrekken lập công cho Kongsvinger
-
46'
Hiệp 2 bắt đầu !
-
45+1'
Phạt góc thứ 8
-
45'
Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-1
-
44'
Phạt góc thứ 7
-
38'
Phạt góc thứ 6
-
27'
Phạt góc thứ 5
-
26'
Phạt góc thứ 4
-
25'
Phạt góc thứ 3
-
22'
Bàn thắng! Rawufu M. lập công cho IL Hodd
-
19'
Phạt góc thứ 2
-
17'
Fors V. (Kongsvinger) nhận thẻ vàng
-
17'
Kallevag T. (IL Hodd) nhận thẻ vàng
-
11'
Bàn thắng! Ludvig Langrekken lập công cho Kongsvinger
-
05'
Charles Ondo (Kongsvinger) phản lưới nhà
-
02'
Phạt góc thứ 1
-
00'
Trận đấu bắt đầu !
Sơ đồ chiến thuật
Kongsvinger - IL Hodd
4-3-3
3-5-2
93Gorodovoy A.
2Fors V.
12Mbow M.
3Sondre Norheim
17Gjerstrom M.
8Dybevik A.
23Christensen F.
27Sande M.
21Ntiso A. C.
22Ludvig Langrekken
18Flores M.
9Streete C.
29Martin Haheim Elveseter
6Urnes H.
7Matthew Scarcella
8Kallevag T.
16Kaarsbo M.
11Rawufu M.
2Charles Ondo
3Hanssen S. F.
5Mulac M.
25Buur O.
Đội hình chính Kongsvinger
- Gorodovoy A. 93
- Fors V. 2
- Mbow M. 12
- Sondre Norheim 3
- Gjerstrom M. 17
- Dybevik A. 8
- Christensen F. 23
- Sande M. 27
- Ntiso A. C. 21
- Ludvig Langrekken 22
- Flores M. 18
Đội hình chính IL Hodd
- 25 Buur O.
- 2 Charles Ondo
- 3 Hanssen S. F.
- 5 Mulac M.
- 6 Urnes H.
- 7 Matthew Scarcella
- 8 Kallevag T.
- 16 Kaarsbo M.
- 11 Rawufu M.
- 9 Streete C.
- 29 Martin Haheim Elveseter
Dự bị Kongsvinger
- Opdal Christiansen R. 28
- W.Da Rocha 1
- Elmi S. 25
- Juberg-Hovland L. 14
- Johnson G. 9
- Lysell V. 15
- Daniel Lysgard 5
- Nielsen Emil 19
- Udnaes P. 16
Dự bị IL Hodd
- 22 Abrahamsen K.
- 27 Andresen G.
- 23 Gjerde F. D.
- 1 Thomas Kinn
- 19 Mikkelsen S.
- 24 Robertsen J.
- 21 Asmund Roppen
- Bàn thắng
- PEN
- Phản lưới
- Bị từ chối
- Thay Người
- Thẻ vàng
- Thẻ đỏ
- 2 thẻ vàng
| Kongsvinger | Thống kê trận đấu |
IL Hodd | ||
|---|---|---|---|---|
| 8/11 | SÚT TRÚNG ĐÍCH | 1/5 | ||
| 0 | PHẠM LỖI | 0 | ||
| 0 | THẺ ĐỎ | 0 | ||
| 2 | THẺ VÀNG | 2 | ||
| 0 | VIỆT VỊ | 0 | ||
| 56% | CẦM BÓNG | 44% | ||

